LUẬT TỐI THƯỢNG
Từ điển
Bách khoa
EN
Thư viện
EN
Bài viết
EN
Giới thiệu
EN
Văn minh
EN
🔍
☰
Từ điển
›
Từ điển
›
Đầu ra (Output)
Đầu ra (Output)
Thông tin hay hành động được gửi ra môi trường.
English version →
← Tất cả thuật ngữ
×
Scan to share this page